Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cuộc chơi" (1)
cuộc chơi
Tiếng Anh
Cụm từthe game, the match
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
He completely dominated the game.
Từ liên quan "cuộc chơi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cuộc chơi" (2)
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
He completely dominated the game in the next two sets.
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
He completely dominated the game.
